Bản in     Gởi bài viết  
Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất đối với 47 thửa đất ở thuộc dự án xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị. 
1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
2. Người có tài sản đấu giá: Phòng Kinh tế xã Nam Trạch. Địa chỉ: Xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị.
3. Thông tin tài sản đấu giá:
- Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất đối với 47 thửa đất ở thuộc dự án xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị.
- Tổng diện tích: 11.285,2m2; Diện tích từ 200,2m²/thửa đến 313,3m²/thửa;
- Tổng giá khởi điểm: 56.893.344.000 đồng; Giá khởi điểm từ 982.560.000 đồng/thửa đến 1.804.608.000 đồng/thửa.
- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn (ONT); Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.
(Giá khởi điểm chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí, lệ phí và các chi phí khác phục vụ cho việc kê khai đăng ký quyền sử dụng và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật)
Diện tích đất, vị trí, giá khởi điểm của từng thửa đất và các thông tin liên quan được niêm yết tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị, và UBND xã Nam Trạch.
4. Tiền đặt trước: Từ 20% đến 25% giá khởi điểm của thửa đất đăng ký, tùy theo từng thửa đất.
5. Đối tượng, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:
Cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở theo quy định của Luật đất đai, pháp luật về đấu giá tài sản và Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của UBND xã Nam Trạch về việc phê duyệt Phương án đấu giá quyền sử dụng đất đối với 83 thửa đất ở thuộc dự án xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị. Hoàn thiện đầy đủ các thủ tục về hồ sơ và nộp tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá; Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị trong thời gian quy định.
6. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá tài sản:
a. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, bỏ phiếu trả giá:
- Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị: Từ 07 giờ 30 phút ngày 30/3/2026 đến 16 giờ 30 phút ngày 20/4/2026.
- Tại trụ sở UBND xã Nam Trạch: Từ 07 giờ 30 phút ngày 16/4/2026 đến 16 giờ 30 phút ngày 20/4/2026.
b. Thời gian, địa điểm nộp tiền đặt trước: Từ 07 giờ 30 phút ngày 30/3/2026 đến 16 giờ 30 phút ngày 20/4/2026, tiền đặt trước được nộp vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị mở tại Ngân hàng thương mại.
c. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 07/4/2026 đến ngày 09/4/2026 tại vị trí thửa đất đưa ra đấu giá. Liên hệ Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản để sắp xếp, bố trí thời gian cụ thể đi xem tài sản.
d. Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá đã trả: Vào lúc 08 giờ 00 phút ngày 23/4/2026 tại trụ sở UBND xã Nam Trạch.
(Các thủ tục trên được thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc).
Mọi chi tiết xin liên hệ: Tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị, điện thoại: 0232.3827779 (Gặp đ/c Nhàn) và Phòng Kinh tế xã Nam Trạch.
Website: https://daugia.quangtri.gov.vn./.

QUY CHẾ CUỘC ĐẤU GIÁ: Xem tại đây

ĐỊNH VỊ: Xem tại đây

PHỤ LỤC: 

TT

Thửa đất số

Tờ bản đồ số

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

Bước giá (đồng)

Tiền mua hồ sơ (đồng)

Ghi chú

1

51

1

260,4

  1.499.904.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

2

52

1

265,2

  1.272.960.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

3

53

1

262

  1.257.600.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

4

54

1

258,7

  1.241.760.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

5

55

1

255,6

  1.226.880.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

6

56

1

233,7

  1.346.112.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

7

57

1

224,6

  1.293.696.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

8

58

1

216,7

  1.040.160.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

9

59

1

214,1

  1.027.680.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

10

60

1

237,9

  1.141.920.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

11

61

1

234,6

  1.126.080.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

12

62

1

223,4

  1.286.784.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

13

63

1

233,9

  1.347.264.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

14

64

1

221

  1.060.800.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

15

65

1

217,8

  1.045.440.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

16

66

1

214,6

  1.030.080.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

17

67

1

211,4

  1.014.720.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

18

68

1

200,2

  1.153.152.000

240.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

19

69

1

216,5

  1.247.040.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

20

70

1

220,6

  1.058.880.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

21

71

1

216,6

  1.039.680.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

22

72

1

212,6

  1.020.480.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

23

73

1

208,7

  1.001.760.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

24

74

1

204,7

     982.560.000

240.000.000

10.000.000

100.000

 

25

75

1

216

  1.244.160.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

26

148

1

244,8

  1.410.048.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

27

149

1

254

  1.219.200.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

28

150

1

255,2

  1.224.960.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

29

151

1

256,4

  1.230.720.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

30

152

1

257,5

  1.236.000.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

31

153

1

258,7

  1.241.760.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

32

154

1

259,9

  1.247.520.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

33

155

1

287,2

  1.378.560.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

34

156

1

288,7

  1.385.760.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

35

157

1

290,1

  1.392.480.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

36

158

1

313,3

  1.804.608.000

400.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

37

170

1

234,7

  1.351.872.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

38

171

1

252,3

  1.211.040.000

300.000.000

20.000.000

200.000

 

39

172

1

247,1

  1.186.080.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

40

173

1

241,9

  1.161.120.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

41

174

1

236,7

  1.136.160.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

42

175

1

231,6

  1.111.680.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

43

176

1

248,7

  1.193.760.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

44

177

1

242,5

  1.164.000.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

45

178

1

236,1

  1.133.280.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

46

179

1

229,9

  1.103.520.000

240.000.000

20.000.000

200.000

 

47

180

1

236,4

  1.361.664.000

300.000.000

20.000.000

200.000

2 mặt tiền

Tổng 47 thửa đất

11.285,2

56.893.344.000

 

 

 

 

BẢN ĐỒ:

HÌNH ẢNH ĐẤT:


 

[Trở về]