|
|
Thông báo đấu giá gạo dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất luân phiên đổi hàng năm 2025 (Tổ chức đấu giá lần 02)
1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
2. Người có tài sản đấu giá: Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX; Địa chỉ: Số 21, đường Lý Thường Kiệt, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
3. Thông tin về tài sản đấu giá:
a) Gạo dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất luân phiên đổi hàng năm 2025, cụ thể như sau: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2024, nhập kho năm 2024 có 42 đơn vị tài sản với tổng số lượng là 10.092.240 kg. Số lượng từ 155.000 kg/đơn vị tài sản đến 300.000 kg/đơn vị tài sản. Giá khởi điểm từ 1.271.000.000 đồng/đơn vị tài sản đến 2.460.000.000 đồng/đơn vị tài sản. Chất lượng: Đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo DTQG (QCVN 06:2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
b) Nơi có tài sản:
- Điểm kho dự trữ ĐK1.KV9: Kho Ba Đồn (Địa chỉ: Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị); Kho Hoàn Lão (Địa chỉ: Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị) và Kho Đồng Hới (Địa chỉ: Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị).
- Điểm kho dự trữ ĐK4.KV9: Kho Quảng Trị (Địa chỉ: Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị).
- Điểm kho dự trữ ĐK5.KV9: Kho Hải Phú I (Địa chỉ: Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) và Kho Hải Phú II (Địa chỉ: Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị).
- Điểm kho dự trữ ĐK12.KV9: Kho Hương Trà (Địa chỉ: Phường Hương Trà, thành phố Huế).
- Điểm kho dự trữ ĐK7.KV9: Kho Hương Thủy (Địa chỉ: 100A Sóng Hồng, phường Phú Bài, thành phố Huế).
Thông tin cụ thể của từng đơn vị tài sản được niêm yết tại Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị, Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX và tại các nơi có tài sản.
4. Tiền đặt trước: 10% trên giá khởi điểm của mỗi đơn vị tài sản.
5. Hình thức, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại phiên đấu giá (Không giới hạn số vòng). Phương thức trả giá lên.
6. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:
Là cá nhân, tổ chức có Phiếu đăng ký tham gia đấu giá, cam kết trả ít nhất bằng giá khởi điểm đã được thông báo, nộp đầy đủ hồ sơ và nộp tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá trong thời hạn thông báo, đã xem tài sản, chấp nhận hiện trạng của tài sản đấu giá và phải có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật. Khách hàng nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị.
7. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá:
a) Thời hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và nộp tiền đặt trước: Từ 07h30’ ngày 27/01/2026 đến 17h00’ ngày 04/02/2026.
Tiền đặt trước nộp vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị, số tài khoản: 1254686868 tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình.
b) Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 28/01/2026 đến ngày 30/01/2026 tại nơi có tài sản. Khách hàng có nhu cầu liên hệ Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản để sắp xếp, bố trí thời gian cụ thể đi xem tài sản.
(Các thủ tục trên được thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc).
c) Thời gian tổ chức phiên đấu giá: Vào lúc 09h00’ ngày 09/02/2026.
d) Địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá tài sản trên:
- Địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:
+ Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
+ Tại Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9; Địa chỉ: Số 100A Sóng Hồng, phường Phú Bài, thành phố Huế.
- Địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
Mọi chi tiết xin liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Điện thoại 0232.3 856585 (Gặp Đấu giá viên Lê Thị Lan).
PHỤ LỤC:
|
TT
|
Đơn vị tài sản
|
Kho, ngăn, lô kho, địa điểm để hàng
|
Số lượng theo sổ sách (kg)
|
Giá khởi điểm
(Đơn giá: 8.200 đồng/kg)
|
Khoản tiền đặt trước bằng 10% giá khởi điểm (đồng)
|
|
| |
| |
|
I. Điểm kho dự trữ ĐK1.KV9
|
2.668.000
|
21.877.600.000
|
2.187.760.000
|
|
|
1
|
Số 01
|
Ngăn kho A1/3, Kho Ba Đồn, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
2
|
Số 02
|
Ngăn kho A1/4, Kho Ba Đồn, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
3
|
Số 03
|
Ngăn kho A4/1, Kho Hoàn Lão, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
4
|
Số 04
|
Ngăn kho A4/2, Kho Hoàn Lão, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
5
|
Số 05
|
Ngăn kho A4/3, Kho Hoàn Lão, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
6
|
Số 06
|
Ngăn kho A4/4, Kho Hoàn Lão, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
7
|
Số 08
|
Ngăn kho A2/1, Kho Đồng Hới, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
268.000
|
2.197.600.000
|
219.760.000
|
|
|
8
|
Số 09
|
Ngăn kho A2/2, Kho Đồng Hới, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
268.000
|
2.197.600.000
|
219.760.000
|
|
|
9
|
Số 10
|
Ngăn kho A2/3, Kho Đồng Hới, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
266.000
|
2.181.200.000
|
218.120.000
|
|
|
10
|
Số 11
|
Ngăn kho A2/4, Kho Đồng Hới, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
266.000
|
2.181.200.000
|
218.120.000
|
|
|
II. Điểm kho dự trữ ĐK4.KV9
|
1.200.000
|
9.840.000.000
|
984.000.000
|
|
|
11
|
Số 20
|
Lô số 1 Ngăn kho K5/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
165.000
|
1.353.000.000
|
135.300.000
|
|
|
12
|
Số 21
|
Lô số 2 Ngăn kho K5/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
165.000
|
1.353.000.000
|
135.300.000
|
|
|
13
|
Số 22
|
Lô số 3 Ngăn kho K5/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
160.000
|
1.312.000.000
|
131.200.000
|
|
|
14
|
Số 23
|
Lô số 4 Ngăn kho K5/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
160.000
|
1.312.000.000
|
131.200.000
|
|
|
15
|
Số 24
|
Lô số 1 Ngăn kho K5/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
185.000
|
1.517.000.000
|
151.700.000
|
|
|
16
|
Số 25
|
Lô số 2 Ngăn kho K5/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
180.000
|
1.476.000.000
|
147.600.000
|
|
|
17
|
Số 26
|
Lô số 3 Ngăn kho K5/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
185.000
|
1.517.000.000
|
151.700.000
|
|
|
III. Điểm kho dự trữ ĐK5.KV9
|
2.924.240
|
23.978.768.000
|
2.397.876.800
|
|
|
18
|
Số 27
|
Ngăn kho A2/1, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
230.000
|
1.886.000.000
|
188.600.000
|
|
|
19
|
Số 28
|
Ngăn kho A2/3, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
230.000
|
1.886.000.000
|
188.600.000
|
|
|
20
|
Số 29
|
Ngăn kho A2/4, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
230.000
|
1.886.000.000
|
188.600.000
|
|
|
21
|
Số 30
|
Lô số 1 Ngăn kho A3/3, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
155.000
|
1.271.000.000
|
127.100.000
|
|
|
22
|
Số 31
|
Lô số 2 Ngăn kho A3/3, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
155.000
|
1.271.000.000
|
127.100.000
|
|
|
23
|
Số 32
|
(Lô số 1+ Lô số 2) Ngăn kho K4/2, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
220.000
|
1.804.000.000
|
180.400.000
|
|
|
24
|
Số 33
|
(Lô số 3 Ngăn kho K4/2 + Lô số 1 Ngăn kho K4/3) Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
220.000
|
1.804.000.000
|
180.400.000
|
|
|
25
|
Số 34
|
(Lô số 2+Lô số 3) Ngăn kho K4/3, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
220.000
|
1.804.000.000
|
180.400.000
|
|
|
26
|
Số 35
|
(Lô số 1+Lô số 2) Ngăn kho K4/4, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
227.000
|
1.861.400.000
|
186.140.000
|
|
|
27
|
Số 36
|
(Lô số 3 Ngăn kho K4/4 + Lô số 1 Ngăn kho K5/2) Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
238.000
|
1.951.600.000
|
195.160.000
|
|
|
28
|
Số 37
|
Lô số 2 +Lô số 3 Ngăn kho K5/2, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
29
|
Số 38
|
(Lô số 1+Lô số 2) Ngăn kho K5/3, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
30
|
Số 39
|
(Lô số 3 Ngăn kho K5/3+Ngăn kho K5/4), Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
299.240
|
2.453.768.000
|
245.376.800
|
|
|
IV. Điểm kho dự trữ ĐK12.KV9
|
1.500.000
|
12.300.000.000
|
1.230.000.000
|
|
|
31
|
Số 40
|
Ngăn kho A1/1, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
32
|
Số 41
|
Ngăn kho A1/3, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
33
|
Số 42
|
Ngăn kho A4/2, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
34
|
Số 43
|
Ngăn kho A4/3, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
35
|
Số 44
|
Ngăn kho A4/4, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
V. Điểm kho dự trữ ĐK7.KV9
|
1.800.000
|
14.760.000.000
|
1.476.000.000
|
|
|
36
|
Số 45
|
Ngăn kho A7/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
37
|
Số 46
|
Ngăn kho A7/2, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
38
|
Số 47
|
Ngăn kho A7/3, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
39
|
Số 48
|
Ngăn kho A7/4, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
40
|
Số 49
|
Lô số 1 Ngăn kho K10/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế).
|
200.000
|
1.640.000.000
|
164.000.000
|
|
|
41
|
Số 50
|
Lô số 2 Ngăn kho K10/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế).
|
200.000
|
1.640.000.000
|
164.000.000
|
|
|
42
|
Số 51
|
Lô số 3 Ngăn kho K10/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế).
|
200.000
|
1.640.000.000
|
164.000.000
|
|
|
Tổng cộng: 42 đơn vị tài sản
|
10.092.240
|
82.756.368.000
|
8.275.636.800
|
|
Ghi chú:
- Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2024, nhập kho năm 2024;
- Giá khởi điểm của từng đơn vị tài sản bán đấu giá không có thuế GTGT, gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại cửa kho dự trữ quốc gia.
Các tin đã đăng - Thông báo đấu giá quyền thuê sử dụng mặt bằng nhà xưởng (tổng diện tích 648m2 bao gồm: 324m2 nhà xưởng và 324m2 diện tích hiên phía trước nhà xưởng có hệ thống mái tồn che mưa nắng) tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ việc làm thanh niên tỉnh Quảng Trị. (23-01-2026)
- Thông báo đấu giá 09 tài sản của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình (Tổ chức đấu giá lần 36 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (23-01-2026)
- Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 540, tờ bản đồ địa chính số 17; Diện tích: 3962.0 m2; Địa chỉ thửa đất: Thôn Tân Thịnh, xã Tân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình (nay là thôn Tân Thịnh, xã Tân Mỹ, tỉnh Quảng Trị) (Tổ chức đấu giá lần 07 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn) (23-01-2026)
- Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 265, tờ bản đồ số 62, có địa chỉ tại Thôn Hà Thôn, xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (nay là thôn Hà Thôn, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị) (Tổ chức đấu giá lần 3 - Đấu giá theo thủ tục rút gọn). (23-01-2026)
- Thông báo đấu giá xe ô tô nhãn hiệu TOYOTA, mã kiểu loại COROLLA-ALTIS; Biển số đăng ký: 74B-1297; Loại phương tiện: Ô tô con, 05 chỗ ngồi; Số khung: ZZE122-7500593; Số động cơ: 1ZZ-0872051; Năm sản xuất: 2001; Nước sản xuất: Việt Nam. (22-01-2026)
- Thông báo đấu giá 02 tài sản của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị (Tổ chức đấu giá lần 01) (22-01-2026)
- Thông báo đấu giá tài sản thi hành án là quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 321, tờ bản đồ số 6, có địa chỉ tại thôn Tân Thuận, xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình (nay là thôn Tân Thuận, xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị) (Tổ chức đấu giá lần 06 – theo thủ tục rút gọn). (22-01-2026)
|