|
Thông báo đấu giá gạo dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất luân phiên đổi hàng năm 2025
1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
2. Người có tài sản đấu giá: Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX; Địa chỉ: Số 21, đường Lý Thường Kiệt, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
3. Thông tin về tài sản đấu giá: Gạo dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất luân phiên đổi hàng năm 2025, cụ thể như sau: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2024, nhập kho năm 2024 có 51 đơn vị tài sản với tổng số lượng là 11.686.370 kg. Số lượng từ 155.000 kg/đơn vị tài sản đến 300.000 kg/đơn vị tài sản. Giá khởi điểm từ 1.271.000.000 đồng/đơn vị tài sản đến 2.460.000.000 đồng/đơn vị tài sản.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Nơi có tài sản: Tại các Điểm kho dự trữ ĐK1.KV9, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV9, Điểm kho dự trữ ĐK5.KV9, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV9 và Điểm kho dự trữ ĐK7.KV9 thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX.
Thông tin cụ thể của từng đơn vị tài sản được niêm yết tại Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị, Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX và tại nơi có tài sản là các điểm kho dự trữ có tài sản đưa ra đấu giá của Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX.
4. Tiền đặt trước: 10% trên giá khởi điểm của mỗi đơn vị tài sản.
5. Hình thức, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá (Không giới hạn số vòng). Phương thức trả giá lên.
6. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá tài sản:
Là cá nhân, tổ chức có Phiếu đăng ký tham gia đấu giá, cam kết trả ít nhất bằng giá khởi điểm đã được thông báo, nộp đầy đủ hồ sơ và nộp tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá trong thời hạn thông báo, đã xem tài sản, chấp nhận hiện trạng của tài sản đấu giá và phải có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật. Khách hàng nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị.
7. Thời gian, địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá:
a) Thời hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và nộp tiền đặt trước: Từ 07h30’ ngày 12/01/2026 đến 16h30’ ngày 21/01/2026.
Tiền đặt trước nộp vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị, số tài khoản: 1254686868 tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình.
b) Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 14/01/2026 đến ngày 16/01/2026 tại nơi có tài sản. Khách hàng có nhu cầu liên hệ Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản để sắp xếp, bố trí thời gian cụ thể đi xem tài sản.
(Các thủ tục trên được thực hiện trong giờ hành chính các ngày làm việc).
c) Thời gian tổ chức phiên đấu giá: Vào lúc 09h00’ ngày 26/01/2026.
d) Địa điểm thực hiện các thủ tục đấu giá tài sản trên:
- Địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:
+ Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
+ Tại Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9; Địa chỉ: Số 100A Sóng Hồng, phường Phú Bài, thành phố Huế.
- Địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 52, đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
Mọi chi tiết xin liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị; Điện thoại 0232.3 856585 (Gặp Đấu giá viên Lê Thị Lan).
PHỤ LỤC:
|
TT
|
Đơn vị tài sản
|
Kho, ngăn, lô kho, địa điểm để hàng
|
Số lượng theo sổ sách (kg)
|
Giá khởi điểm
(Đơn giá: 8.200 đồng/kg)
|
Khoản tiền đặt trước bằng 10% giá khởi điểm (đồng)
|
|
| |
| |
|
I. Điểm kho dự trữ ĐK1.KV9
|
2.962.130
|
24.289.466.000
|
2.428.946.600
|
|
|
1
|
Số 01
|
Ngăn kho A1/3, Kho Ba Đồn, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
2
|
Số 02
|
Ngăn kho A1/4, Kho Ba Đồn, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
3
|
Số 03
|
Ngăn kho A4/1, Kho Hoàn Lão, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
4
|
Số 04
|
Ngăn kho A4/2, Kho Hoàn Lão, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
5
|
Số 05
|
Ngăn kho A4/3, Kho Hoàn Lão, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
6
|
Số 06
|
Ngăn kho A4/4, Kho Hoàn Lão, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
7
|
Số 07
|
Ngăn kho A1/3 + Ngăn kho A1/4, Kho Đồng Hới, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
294.130
|
2.411.866.000
|
241.186.600
|
|
|
8
|
Số 08
|
Ngăn kho A2/1, Kho Đồng Hới, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
268.000
|
2.197.600.000
|
219.760.000
|
|
|
9
|
Số 09
|
Ngăn kho A2/2, Kho Đồng Hới, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
268.000
|
2.197.600.000
|
219.760.000
|
|
|
10
|
Số 10
|
Ngăn kho A2/3, Kho Đồng Hới, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
266.000
|
2.181.200.000
|
218.120.000
|
|
|
11
|
Số 11
|
Ngăn kho A2/4, Kho Đồng Hới, Điểm kho Dự trữ ĐK1.KV9 (Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
266.000
|
2.181.200.000
|
218.120.000
|
|
|
II. Điểm kho dự trữ ĐK4.KV9
|
2.500.000
|
20.500.000.000
|
2.050.000.000
|
|
|
12
|
Số 12
|
Lô số 1 Ngăn kho K5/1, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
165.000
|
1.353.000.000
|
135.300.000
|
|
|
13
|
Số 13
|
Lô số 2 Ngăn kho K5/1, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
165.000
|
1.353.000.000
|
135.300.000
|
|
|
14
|
Số 14
|
Lô số 3 Ngăn kho K5/1, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
160.000
|
1.312.000.000
|
131.200.000
|
|
|
15
|
Số 15
|
Lô số 4 Ngăn kho K5/1, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
160.000
|
1.312.000.000
|
131.200.000
|
|
|
16
|
Số 16
|
Lô số 1 Ngăn kho K5/2, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
165.000
|
1.353.000.000
|
135.300.000
|
|
|
17
|
Số 17
|
Lô số 2 Ngăn kho K5/2, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
165.000
|
1.353.000.000
|
135.300.000
|
|
|
18
|
Số 18
|
Lô số 3 Ngăn kho K5/2, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
160.000
|
1.312.000.000
|
131.200.000
|
|
|
19
|
Số 19
|
Lô số 4 Ngăn kho K5/2, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
160.000
|
1.312.000.000
|
131.200.000
|
|
|
20
|
Số 20
|
Lô số 1 Ngăn kho K5/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
165.000
|
1.353.000.000
|
135.300.000
|
|
|
21
|
Số 21
|
Lô số 2 Ngăn kho K5/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
165.000
|
1.353.000.000
|
135.300.000
|
|
|
22
|
Số 22
|
Lô số 3 Ngăn kho K5/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
160.000
|
1.312.000.000
|
131.200.000
|
|
|
23
|
Số 23
|
Lô số 4 Ngăn kho K5/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
160.000
|
1.312.000.000
|
131.200.000
|
|
|
24
|
Số 24
|
Lô số 1 Ngăn kho K5/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
185.000
|
1.517.000.000
|
151.700.000
|
|
|
25
|
Số 25
|
Lô số 2 Ngăn kho K5/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
180.000
|
1.476.000.000
|
147.600.000
|
|
|
26
|
Số 26
|
Lô số 3 Ngăn kho K5/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)
|
185.000
|
1.517.000.000
|
151.700.000
|
|
|
III. Điểm kho dự trữ ĐK5.KV9
|
2.924.240
|
23.978.768.000
|
2.397.876.800
|
|
|
27
|
Số 27
|
Ngăn kho A2/1, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
230.000
|
1.886.000.000
|
188.600.000
|
|
|
28
|
Số 28
|
Ngăn kho A2/3, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
230.000
|
1.886.000.000
|
188.600.000
|
|
|
29
|
Số 29
|
Ngăn kho A2/4, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
230.000
|
1.886.000.000
|
188.600.000
|
|
|
30
|
Số 30
|
Lô số 1 Ngăn kho A3/3, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
155.000
|
1.271.000.000
|
127.100.000
|
|
|
31
|
Số 31
|
Lô số 2 Ngăn kho A3/3, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
155.000
|
1.271.000.000
|
127.100.000
|
|
|
32
|
Số 32
|
(Lô số 1+ Lô số 2) Ngăn kho K4/2, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
220.000
|
1.804.000.000
|
180.400.000
|
|
|
33
|
Số 33
|
(Lô số 3 Ngăn kho K4/2 + Lô số 1 Ngăn kho K4/3) Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
220.000
|
1.804.000.000
|
180.400.000
|
|
|
34
|
Số 34
|
(Lô số 2+Lô số 3) Ngăn kho K4/3, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
220.000
|
1.804.000.000
|
180.400.000
|
|
|
35
|
Số 35
|
(Lô số 1+Lô số 2) Ngăn kho K4/4, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
227.000
|
1.861.400.000
|
186.140.000
|
|
|
36
|
Số 36
|
(Lô số 3 Ngăn kho K4/4 + Lô số 1 Ngăn kho K5/2) Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
238.000
|
1.951.600.000
|
195.160.000
|
|
|
37
|
Số 37
|
Lô số 2 +Lô số 3 Ngăn kho K5/2, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
38
|
Số 38
|
(Lô số 1+Lô số 2) Ngăn kho K5/3, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
250.000
|
2.050.000.000
|
205.000.000
|
|
|
39
|
Số 39
|
(Lô số 3 Ngăn kho K5/3+Ngăn kho K5/4), Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị)
|
299.240
|
2.453.768.000
|
245.376.800
|
|
|
IV. Điểm kho dự trữ ĐK12.KV9
|
1.500.000
|
12.300.000.000
|
1.230.000.000
|
|
|
40
|
40
|
Ngăn kho A1/1, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
41
|
41
|
Ngăn kho A1/3, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
42
|
42
|
Ngăn kho A4/2, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
43
|
43
|
Ngăn kho A4/3, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
44
|
44
|
Ngăn kho A4/4, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
V. Điểm kho dự trữ ĐK7.KV9
|
1.800.000
|
14.760.000.000
|
1.476.000.000
|
|
|
45
|
45
|
Ngăn kho A7/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
46
|
46
|
Ngăn kho A7/2, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
47
|
47
|
Ngăn kho A7/3, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
48
|
48
|
Ngăn kho A7/4, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế)
|
300.000
|
2.460.000.000
|
246.000.000
|
|
|
49
|
49
|
Lô số 1 Ngăn kho K10/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế).
|
200.000
|
1.640.000.000
|
164.000.000
|
|
|
50
|
50
|
Lô số 2 Ngăn kho K10/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế).
|
200.000
|
1.640.000.000
|
164.000.000
|
|
|
51
|
51
|
Lô số 3 Ngăn kho K10/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế).
|
200.000
|
1.640.000.000
|
164.000.000
|
|
|